http://tmpinstrument.com/ 2026-04-26 22:09:35 +0000 vi hourly 1 Website Can nhiệt loại S | T-803 Tempsens | Thermouple type S http://tmpinstrument.com/can-nhiet-loai-s-t803-tempsens-thermouple-type-s 2021-11-04 10:15:11 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-loai-s-t803-tempsens-thermouple-type-s Can nhiệt loại S | T-803 Tempsens | Thermouple type S Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt loại S tại Việt Nam

Can nhiệt loại S | Thermouple type S

T-803 Tempsens

Nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 1450 độ C

Can nhiệt loại S | T-803 Tempsens | Thermouple type S

Protection Tube ( Material)

  • SS304
  • SS316
  • Inconel 600
  • Ceramic C610
  • Ceramic C799

Ceramic inner tubing ( Material) (if have)

  • Ceramic C610
  • Ceramic C799

Process Connector

  • Stop & Counter Flange
  • Threaded socket
  • BSP
  • NPT

Option

  • Transmitter 4-20mA
  • Transmitter 4-20mA + HART® protocol
  • Thermowell

The post Can nhiệt loại S | T-803 Tempsens | Thermouple type S appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt loại S tại Việt Nam

Can nhiệt loại S | Thermouple type S

T-803 Tempsens

Nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 1450 độ C

Can nhiệt loại S | T-803 Tempsens | Thermouple type S

Protection Tube ( Material)

  • SS304
  • SS316
  • Inconel 600
  • Ceramic C610
  • Ceramic C799

Ceramic inner tubing ( Material) (if have)

  • Ceramic C610
  • Ceramic C799

Process Connector

  • Stop & Counter Flange
  • Threaded socket
  • BSP
  • NPT

Option

  • Transmitter 4-20mA
  • Transmitter 4-20mA + HART® protocol
  • Thermowell
]]>
Can nhiệt L đo nhôm lỏng | T-950 Tempsens http://tmpinstrument.com/can-nhiet-l-do-nhom-long-t950-tempsens 2021-08-17 22:28:52 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-l-do-nhom-long-t950-tempsens Can nhiệt L đo nhôm lỏng | T-950 Tempsens Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt L tại Việt Nam

Can nhiệt L đo nhôm lỏng | Can nhiệt L cho lò nấu

T - 950 THERMOCOUPLE FOR MOLTEN ALUMINIUM ("L" SHAPE)

Can nhiệt L đo nhôm lỏng | T-950 Tempsens

Termination Style

  • Die cast Alu  A  TYPE
  • Die cast Alu  B  TYPE 
  • Die cast Alu IP-67 (Single Entry)
  • Die cast Alu IP-67  (Double Entry)
  • SS- Head
  • Miniature Die cast Aluminium
  • Plastic
  • Die cast Alu Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • SS Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6)
  • SS Flame proof  IIC (T6)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6) ATEX 

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Thermowell Material Cold End

  • SS 316
  • SS 304
  • SS 310
  • Inconel-600
  • Inconel-800

Cold End OD(mm )

  • 1/2'SCH 40( 21.34)

Cold End ID(mm )

  • 1/2'SCH 40( 17.12)

Cold end length (EL)

  • 300 mm
  • 450 mm
  • 500 mm
  • 700 mm

Thermowell hot end material

  • Cast Iron
  • Silicon Nitride

Hot end OD(mm )

  • 28

Hot end ID(mm )

  • 16

Length L1 mm

  • 100 mm

Length L2 mm

  • 300 mm, 450 mm, 500 mm, 750 mm, 900 mm, 1000 mm

Nominal Length(mm)

  • 50 mm to 950 mm

The post Can nhiệt L đo nhôm lỏng | T-950 Tempsens appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt L tại Việt Nam

Can nhiệt L đo nhôm lỏng | Can nhiệt L cho lò nấu

T - 950 THERMOCOUPLE FOR MOLTEN ALUMINIUM ("L" SHAPE)

Can nhiệt L đo nhôm lỏng | T-950 Tempsens

Termination Style

  • Die cast Alu  A  TYPE
  • Die cast Alu  B  TYPE 
  • Die cast Alu IP-67 (Single Entry)
  • Die cast Alu IP-67  (Double Entry)
  • SS- Head
  • Miniature Die cast Aluminium
  • Plastic
  • Die cast Alu Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • SS Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6)
  • SS Flame proof  IIC (T6)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6) ATEX 

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Thermowell Material Cold End

  • SS 316
  • SS 304
  • SS 310
  • Inconel-600
  • Inconel-800

Cold End OD(mm )

  • 1/2'SCH 40( 21.34)

Cold End ID(mm )

  • 1/2'SCH 40( 17.12)

Cold end length (EL)

  • 300 mm
  • 450 mm
  • 500 mm
  • 700 mm

Thermowell hot end material

  • Cast Iron
  • Silicon Nitride

Hot end OD(mm )

  • 28

Hot end ID(mm )

  • 16

Length L1 mm

  • 100 mm

Length L2 mm

  • 300 mm, 450 mm, 500 mm, 750 mm, 900 mm, 1000 mm

Nominal Length(mm)

  • 50 mm to 950 mm
]]>
Can nhiệt sứ loại B | THERMOCOUPLE T - 803 Tempsens http://tmpinstrument.com/can-nhiet-loai-b-thermocouple-t-803-tempsens 2021-08-11 21:50:31 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-loai-b-thermocouple-t-803-tempsens Can nhiệt sứ loại B | THERMOCOUPLE T - 803 Tempsens Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt sứ loại B tại Việt Nam

Thermocouple type B | Can nhiệt sứ loại B có dải đo từ 0 đến 1700 độ C

T - 803 STANDARD THERMOCOUPLE

Can nhiệt Type B | THERMOCOUPLE T - 803 Tempsens

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt T-803 Tempsens

Termination Style

  • Die cast Alu  A  TYPE
  • Die cast Alu  B  TYPE 
  • Die cast Alu IP-67 (Single Entry)
  • Die cast Alu IP-67  (Double Entry)
  • SS- Head
  • Miniature Die cast Aluminium
  • Plastic
  • Die cast Alu Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • SS Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6)
  • SS Flame proof  IIC (T6)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6) ATEX 

Thermocouple Element

  • Type R: Platinum 13% Rhodium(+) Platinum (-)
  • Type S: Platinum 10% Rhodium (+) Platinum (-)
  • Type B: Platinum30% Rhodium (+) Platinum 6% Rhodium (-)

Element Dia. (mm)

  • 0.35 mm
  • 0.40 mm
  • 0.45 mm
  • 0.50 mm

Insulating Tube "OD" (mm)

  • 3.5 mm
  • 4.5 mm 
  • 5.5 mm
  • 8.5 mm

Insulating Tube Material

  • Ceramic -610
  • Ceramic -710

Outer Sheath "ODxID" (mm)

  • 6 x 4 mm
  • 8 x 5 mm
  • 10 x 7 mm
  • 12 x 8 mm
  • 15 x 10 mm
  • 17 x 13 mm
  • 20 x 15 mm
  • 24 x 18 mm

  • Recrystallised Alumina Ceramic-KER-610
  • Recrystallised Alumina Ceramic-KER-710
  • Recrystallised Alumina Ceramic(99.7%)-C-799

Holding Tube Material

  • SS 316
  • SS 304
  • SS 310
  • Inconel-600
  • Inconel-800

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

The post Can nhiệt sứ loại B | THERMOCOUPLE T - 803 Tempsens appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt sứ loại B tại Việt Nam

Thermocouple type B | Can nhiệt sứ loại B có dải đo từ 0 đến 1700 độ C

T - 803 STANDARD THERMOCOUPLE

Can nhiệt Type B | THERMOCOUPLE T - 803 Tempsens

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt T-803 Tempsens

Termination Style

  • Die cast Alu  A  TYPE
  • Die cast Alu  B  TYPE 
  • Die cast Alu IP-67 (Single Entry)
  • Die cast Alu IP-67  (Double Entry)
  • SS- Head
  • Miniature Die cast Aluminium
  • Plastic
  • Die cast Alu Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • SS Explosion / Flame proof IIB (Zone1 & 2)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6)
  • SS Flame proof  IIC (T6)
  • Die cast Alu Explosion /  Flame proof IIC (T6) ATEX 

Thermocouple Element

  • Type R: Platinum 13% Rhodium(+) Platinum (-)
  • Type S: Platinum 10% Rhodium (+) Platinum (-)
  • Type B: Platinum30% Rhodium (+) Platinum 6% Rhodium (-)

Element Dia. (mm)

  • 0.35 mm
  • 0.40 mm
  • 0.45 mm
  • 0.50 mm

Insulating Tube "OD" (mm)

  • 3.5 mm
  • 4.5 mm 
  • 5.5 mm
  • 8.5 mm

Insulating Tube Material

  • Ceramic -610
  • Ceramic -710

Outer Sheath "ODxID" (mm)

  • 6 x 4 mm
  • 8 x 5 mm
  • 10 x 7 mm
  • 12 x 8 mm
  • 15 x 10 mm
  • 17 x 13 mm
  • 20 x 15 mm
  • 24 x 18 mm

  • Recrystallised Alumina Ceramic-KER-610
  • Recrystallised Alumina Ceramic-KER-710
  • Recrystallised Alumina Ceramic(99.7%)-C-799

Holding Tube Material

  • SS 316
  • SS 304
  • SS 310
  • Inconel-600
  • Inconel-800

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC
]]>
Can nhiệt loại B | Thermocouple Type B http://tmpinstrument.com/can-nhiet-type-b-thermocouple-type-b 2021-08-11 15:46:45 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-type-b-thermocouple-type-b Can nhiệt loại B | Thermocouple Type B Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt loại B chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt lại B | Thermocouple Type B

Cảm biến nhiệt độ loại B

Can nhiệt loại B là một cảm biến chuyên dụng, được thiết kế đặc biết với phạm vị đo nhiệt độ từ 0 đến 1700 độ C. Có thành phần chính cấu thành nên một can nhiệt type B là Platinum Rhodium 30% – 6% hay (70%Pt/30%Rh–94%Pt/6%Rh). Với cấu tạo từ INOX và sứ chịu nhiệt giúp cho cảm biến hoạt động rất tốt và cho ra kết quả một cách chính xác cũng như nhanh chóng khi sử dụng.

Can nhiệt type B | Thermocouple Type B

Can nhiệt type B | Thermocouple Type B

Ứng dụng của can nhiệt loại B

  • Đo nhiệt độ cho lò nung, nấu kim loại
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy luyện kim
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất thép
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy tôi luyện kim loại
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất gốm sứ
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất và chế tạo khuôn ép, khuôn đúc

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt loại B

  • Vật liệu chính can nhiệt loại B: Inox và sứ chịu nhiệt
  • Dải nhiệt độ hoạt công của can nhiệt loại B: 800 đến 1700 độ C
  • Đường kính của can nhiệt loại B: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 22mm
  • Chiều dài của can nhiệt loại B: từ 50 đến 1500 mm
  • Sai số của can nhiệt loại B: Class 1 ( ± ± 1100) x .0.3%)} 1°C or {(1+(T-) , Class 2 ( ± ±1.5°C or 0.25%)
  • Tiêu chuẩn: ASTM E230, ANSI MC 96.1, IEC 584-2

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến tuổi thọ của can nhiệt loại B là:

  • Nhiệt độ: Tuổi thọ của cặp nhiệt điện giảm khoảng 50% khi tăng 50 ° C.
  • Đường kính: Bằng cách tăng gấp đôi đường kính của dây, tuổi thọ tăng lên gấp 2-3 lần.
  • Chu kỳ nhiệt: Khi cặp nhiệt điện tiếp xúc với chu kỳ nhiệt từ nhiệt độ phòng đến trên 500 ° C, tuổi thọ của chúng giảm khoảng 50% so với cặp nhiệt điện được sử dụng liên tục ở cùng một nhiệt độ.
  • Bảo vệ: Khi các cặp nhiệt điện được bao phủ bởi một lớp vỏ bảo vệ và đặt vào chất cách điện bằng sứ, tuổi thọ của chúng được kéo dài đáng kể.

The post Can nhiệt loại B | Thermocouple Type B appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt loại B chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt lại B | Thermocouple Type B

Cảm biến nhiệt độ loại B

Can nhiệt loại B là một cảm biến chuyên dụng, được thiết kế đặc biết với phạm vị đo nhiệt độ từ 0 đến 1700 độ C. Có thành phần chính cấu thành nên một can nhiệt type B là Platinum Rhodium 30% – 6% hay (70%Pt/30%Rh–94%Pt/6%Rh). Với cấu tạo từ INOX và sứ chịu nhiệt giúp cho cảm biến hoạt động rất tốt và cho ra kết quả một cách chính xác cũng như nhanh chóng khi sử dụng.

Can nhiệt type B | Thermocouple Type B

Can nhiệt type B | Thermocouple Type B

Ứng dụng của can nhiệt loại B

  • Đo nhiệt độ cho lò nung, nấu kim loại
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy luyện kim
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất thép
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy tôi luyện kim loại
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất gốm sứ
  • Đo nhiệt độ trong các nhà máy sản xuất và chế tạo khuôn ép, khuôn đúc

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt loại B

  • Vật liệu chính can nhiệt loại B: Inox và sứ chịu nhiệt
  • Dải nhiệt độ hoạt công của can nhiệt loại B: 800 đến 1700 độ C
  • Đường kính của can nhiệt loại B: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 22mm
  • Chiều dài của can nhiệt loại B: từ 50 đến 1500 mm
  • Sai số của can nhiệt loại B: Class 1 ( ± ± 1100) x .0.3%)} 1°C or {(1+(T-) , Class 2 ( ± ±1.5°C or 0.25%)
  • Tiêu chuẩn: ASTM E230, ANSI MC 96.1, IEC 584-2

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến tuổi thọ của can nhiệt loại B là:

  • Nhiệt độ: Tuổi thọ của cặp nhiệt điện giảm khoảng 50% khi tăng 50 ° C.
  • Đường kính: Bằng cách tăng gấp đôi đường kính của dây, tuổi thọ tăng lên gấp 2-3 lần.
  • Chu kỳ nhiệt: Khi cặp nhiệt điện tiếp xúc với chu kỳ nhiệt từ nhiệt độ phòng đến trên 500 ° C, tuổi thọ của chúng giảm khoảng 50% so với cặp nhiệt điện được sử dụng liên tục ở cùng một nhiệt độ.
  • Bảo vệ: Khi các cặp nhiệt điện được bao phủ bởi một lớp vỏ bảo vệ và đặt vào chất cách điện bằng sứ, tuổi thọ của chúng được kéo dài đáng kể.
]]>
Can nhiệt loại K T-503 Tempsens | Can nhiệt với Taper Thermowell http://tmpinstrument.com/can-nhiet-t503-tempsens-can-nhiet-voi-taper-thermowell 2021-08-11 14:30:13 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-t503-tempsens-can-nhiet-voi-taper-thermowell Can nhiệt loại K T-503 Tempsens | Can nhiệt với Taper Thermowell Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt Loại K| THERMOCOUPLE Loại K

T-503 | Can nhiệt tích hợp Taper Thermowell có thể điều chỉnh lên xuống

T - 503 THERMOCOUPLE WITH TAPER THERMOWELL & ADJUSTABLE FLANGE

Can nhiệt T-503 Tempsens | Can nhiệt với Taper Thermowell

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt T-503 Tempsens

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel
  • Type J: Iron/Constantan
  • Type N: Nicrosi -Nisill
  • Type T: Copper/Constantan
  • Type E: Chromel/Constantan

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Flange Material

  • #150: 1/2"
  • #300: 3/4"
  • #400: 1 1/2"
  • #600: 1 1/4"

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

The post Can nhiệt loại K T-503 Tempsens | Can nhiệt với Taper Thermowell appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt Loại K| THERMOCOUPLE Loại K

T-503 | Can nhiệt tích hợp Taper Thermowell có thể điều chỉnh lên xuống

T - 503 THERMOCOUPLE WITH TAPER THERMOWELL & ADJUSTABLE FLANGE

Can nhiệt T-503 Tempsens | Can nhiệt với Taper Thermowell

Thông số kỹ thuật chung của can nhiệt T-503 Tempsens

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel
  • Type J: Iron/Constantan
  • Type N: Nicrosi -Nisill
  • Type T: Copper/Constantan
  • Type E: Chromel/Constantan

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Flange Material

  • #150: 1/2"
  • #300: 3/4"
  • #400: 1 1/2"
  • #600: 1 1/4"

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC
]]>
Can nhiệt loại K T-502 Tempsens | Can nhiệt với ống bảo vệ kết hợp mặt bích http://tmpinstrument.com/can-nhiet-t-502-tempsens-can-nhiet-voi-ong-bao-ve-ket-hop-mat-bich 2021-08-09 16:30:00 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-t-502-tempsens-can-nhiet-voi-ong-bao-ve-ket-hop-mat-bich Can nhiệt loại K T-502 Tempsens | Can nhiệt với ống bảo vệ kết hợp mặt bích Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt loại K| THERMOCOUPLE LOẠI K

T - 502 Can nhiệt loại K với ống bảo vệ và mặt bích

Can nhiệt T - 502 Tempsens | Can nhiệt với ống bảo vệ kết hợp mặt bích

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Flange Material

  • #150: 1/2"
  • #300: 3/4"
  • #400: 1 1/2"
  • #600: 1 1/4"

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

The post Can nhiệt loại K T-502 Tempsens | Can nhiệt với ống bảo vệ kết hợp mặt bích appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt loại K| THERMOCOUPLE LOẠI K

T - 502 Can nhiệt loại K với ống bảo vệ và mặt bích

Can nhiệt T - 502 Tempsens | Can nhiệt với ống bảo vệ kết hợp mặt bích

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Flange Material

  • #150: 1/2"
  • #300: 3/4"
  • #400: 1 1/2"
  • #600: 1 1/4"

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

]]>
THERMOCOUPLE Loại K T-501 Tempsens | Can nhiệt Tempsens http://tmpinstrument.com/thermocouple-t501-tempsens-can-nhiet-tempsens 2021-08-09 14:23:58 http://tmpinstrument.com/thermocouple-t501-tempsens-can-nhiet-tempsens THERMOCOUPLE Loại K T-501 Tempsens | Can nhiệt Tempsens Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt Loại K| THERMOCOUPLE Loại K

THERMOCOUPLE T-501 Tempsens 

Can nhiệt loại K có Thermowell bảo vệ

THERMOCOUPLE T-501 Tempsens | Can nhiệt Tempsens

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel
  • Type J: Iron/Constantan
  • Type N: Nicrosi -Nisill
  • Type T: Copper/Constantan
  • Type E: Chromel/Constantan

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

The post THERMOCOUPLE Loại K T-501 Tempsens | Can nhiệt Tempsens appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt Loại K| THERMOCOUPLE Loại K

THERMOCOUPLE T-501 Tempsens 

Can nhiệt loại K có Thermowell bảo vệ

THERMOCOUPLE T-501 Tempsens | Can nhiệt Tempsens

Thermocouple Element

  • Type K: Chromel/Alumel
  • Type J: Iron/Constantan
  • Type N: Nicrosi -Nisill
  • Type T: Copper/Constantan
  • Type E: Chromel/Constantan

Sheath Outer Diameter (mm)

  • 1 mm
  • 1.5 mm
  • 3 mm
  • 4.5 mm
  • 6 mm
  • 8 mm

Sheath Material

  • SS 316
  • SS 310
  • Inconel-600

Nominal Length(mm)

  • 50 to  1500

Calibration Standard

  • ANSI MC96.1
  • DIN
  • IEC

]]>
Can nhiệt loại K | Thermocouple type K http://tmpinstrument.com/can-nhiet-type-k-thermocouple-type-k 2021-08-03 22:18:59 http://tmpinstrument.com/can-nhiet-type-k-thermocouple-type-k Can nhiệt loại K | Thermocouple type K Readmore

Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt loại K | Thermocouple type K

Can nhiệt loại K hay còn được gọi là cảm biến nhiệt độ Thermocouple type K là loại cảm biến nhiệt độ có thể đo nhiệt độ cao tới 1200 độ C trong các lò đốt, lò hơi, lò xấy…vv Ưu điểm của can nhiệt type K là có khả năng đo nhiệt độ cao hơn so với Pt100. Nhược điểm can nhiệt type K là có sai số lớn hơn so với Pt100 nên cần phải dùng kèm bộ chuyển đổi nhiệt độ sang analog 4-20mA hoặc 0-10V

Thông số chung của can nhiệt type K

  • Vật liệu can nhiệt type K: Inox 304
  • Đường kính que dò can nhiệt type K: 6.4mm, 8mm, 10mm, 17mm, 22mm.
  • Chiều dài can nhiệt type K: 30mm, 40mm, 50mm, 100mm….
  • Thang đo can nhiệt type K : 0-400°C, 0-700°C, 0-900°C, 0-1200 độ C.

Có hai loại can nhiệt loại K thông dụng:

  • Cây can nhiệt loại K

Can nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type K

  • Dây can nhiệt loại K

Can nhiệt type K | Thermocouple type K

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chính xác về can nhiệt loại K!

The post Can nhiệt loại K | Thermocouple type K appeared first on tmpinstrument.com.

]]>
Đại lý phân phối can nhiệt loại K chất lượng cao tại Việt Nam

Can nhiệt loại K | Thermocouple type K

Can nhiệt loại K hay còn được gọi là cảm biến nhiệt độ Thermocouple type K là loại cảm biến nhiệt độ có thể đo nhiệt độ cao tới 1200 độ C trong các lò đốt, lò hơi, lò xấy…vv Ưu điểm của can nhiệt type K là có khả năng đo nhiệt độ cao hơn so với Pt100. Nhược điểm can nhiệt type K là có sai số lớn hơn so với Pt100 nên cần phải dùng kèm bộ chuyển đổi nhiệt độ sang analog 4-20mA hoặc 0-10V

Thông số chung của can nhiệt type K

  • Vật liệu can nhiệt type K: Inox 304
  • Đường kính que dò can nhiệt type K: 6.4mm, 8mm, 10mm, 17mm, 22mm.
  • Chiều dài can nhiệt type K: 30mm, 40mm, 50mm, 100mm….
  • Thang đo can nhiệt type K : 0-400°C, 0-700°C, 0-900°C, 0-1200 độ C.

Có hai loại can nhiệt loại K thông dụng:

  • Cây can nhiệt loại K

Can nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type KCan nhiệt type K | Thermocouple type K

  • Dây can nhiệt loại K

Can nhiệt type K | Thermocouple type K

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chính xác về can nhiệt loại K!

]]>